MÁY NÉN KHÍ

MÁY NÉN KHÍ

Máy nén khí Air Compressor. Công cụ chuyên nghiệp dành cho bạn.

Điện máy MYG chuyên nhập khẩu và phân phối các dòng máy nén khí chính hãng. Các dòng máy nén phổ biến và đầy đủ nhất trên thị trường Việt Nam. Các thương hiệu nổi tiếng như Pegasus, Wing, Panda .v.v. Các dòng máy nén như nén khí không dầu, giảm âm. Máy nén dây đai. Máy nén chạy bằng dầu Diesel. Nén khí trục vít. Máy nén khí 1hp cho đến máy nén khí 10hp, 20hp. Dung tích từ 9L đến 500L. Đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng từ gia đình cho đến xưởng quy mô lớn. Cùng với đó MYG cũng cung cấp đến bạn những phụ tùng chính hãng của máy nén khí như máy sấy khí, quạt gió, cốc lọc, đầu nén, bình khí nén, đồng hồ hơi, dây hơi.v.v.

Các dòng máy nén đều được kiểm định nghiêm ngặt, theo tiêu chuẩn chất lượng cao. Máy nén đều có công suất mạnh mẽ, bền bỉ, công nghệ tiên tiến. Không những thế mỗi sản phẩm còn có độ an toàn cao và chế độ bảo hành tốt nhất trên thị trường. Miễn phí vận chuyển nội thành

Báo giá máy nén khí đầy đủ: Báo giá nén Pegasus đầy đủ.docx (Giá tham khảo)

-13%
30.000.000 VND 26.000.000 VND
-23%
24.000.000 VND 18.500.000 VND
-32%
22.000.000 VND 15.000.000 VND
-12%
13.000.000 VND 11.500.000 VND
-11%
9.000.000 VND 8.000.000 VND
-16%
7.700.000 VND 6.500.000 VND
-19%
7.000.000 VND 5.700.000 VND
-13%
4.700.000 VND 4.100.000 VND
-11%
3.600.000 VND 3.200.000 VND
-5%
-5%
-5%
-5%
-5%
-5%
-5%
-5%
-10%
-4%
31.200.000 VND 29.900.000 VND
-3%
35.000.000 VND 34.000.000 VND
-3%
37.200.000 VND 35.900.000 VND
-6%
-5%
35.500.000 VND 33.900.000 VND
-10%
-13%
-6%
-14%
-14%
-13%
-8%
15.700.000 VND 14.500.000 VND
-16%
4.300.000 VND 3.600.000 VND
-10%
-8%
10.980.000 VND 10.080.000 VND
-6%
-13%
-5%
5.900.000 VND 5.600.000 VND
-5%
-5%
-5%
-5%
-5%
-5%
-5%
-5%
-15%
706.000.000 VND 600.000.000 VND
-3%
565.000.000 VND 550.000.000 VND
-11%
274.000.000 VND 243.860.000 VND
-11%
263.000.000 VND 234.070.000 VND
-9%
265.000.000 VND 240.000.000 VND
-11%
179.000.000 VND 159.310.000 VND
-11%
156.000.000 VND 138.840.000 VND
-10%
168.000.000 VND 151.000.000 VND
-11%
84.000.000 VND 74.760.000 VND
-11%
90.000.000 VND 80.000.000 VND
-11%
65.000.000 VND 57.850.000 VND
-10%
-11%
56.000.000 VND 49.840.000 VND
-11%
52.000.000 VND 46.280.000 VND
-20%
37.000.000 VND 29.785.000 VND
-13%
22.000.000 VND 19.200.000 VND
-17%
17.500.000 VND 14.500.000 VND
-16%
15.300.000 VND 12.900.000 VND
-15%
14.000.000 VND 11.900.000 VND
-12%
9.000.000 VND 7.900.000 VND
-19%
8.500.000 VND 6.900.000 VND
-12%
1.700.000 VND 1.490.000 VND